Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2519.10.00 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) | 3% |
| 2519.90.10 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) | 3% |
| 2519.90.90 | Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2520.10.00 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao; thạch cao khan | 3% |
| 2520.20.10 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao plaster › Loại phù hợp dùng trong nha khoa | 0% |
| 2520.20.90 | Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao plaster › Loại khác | 3% |
| 2521.00.00 | Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng | 0% |
| 2522.10.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi sống | 5% |
| 2522.20.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi tôi | 5% |
| 2522.30.00 | Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi thủy lực | 5% |
| 2523.10.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1) › Loại dùng để sản xuất xi măng trắng | 25% |
| 2523.10.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1) › Loại khác | 25% |
| 2523.21.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo | 32% |
| 2523.29.10 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Loại khác › Xi măng màu | 32% |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Loại khác › Loại khác | 32% |
| 2523.30.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng nhôm | 32% |
| 2523.90.00 | Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng thủy lực khác | 32% |
| 2524.10.00 | Amiăng. › Crocidolite | 5% |
| 2524.90.00 | Amiăng. › Loại khác | 5% |
| 2525.10.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp | 5% |
| 2525.20.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Bột mi ca | 5% |
| 2525.30.00 | Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Phế liệu mi ca | 3% |
| 2526.10.00 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Chưa nghiền, chưa làm thành bột | 0% |
| 2526.20.10 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Đã nghiền hoặc làm thành bột › Bột talc | 3% |
| 2526.20.90 | Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Đã nghiền hoặc làm thành bột › Loại khác | 0% |
| 2528.00.00 | Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô | 3% |
| 2529.10.10 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Tràng thạch (đá bồ tát) › Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) | 5% |
| 2529.10.90 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Tràng thạch (đá bồ tát) › Loại khác | 5% |
| 2529.21.00 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng | 3% |
| 2529.22.00 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng | 3% |
| 2529.30.00 | Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Lơxit; nephelin và nephelin xienit | 3% |
| 2530.10.00 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở | 3% |
| 2530.20.10 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) › Kiezerit | 3% |
| 2530.20.20 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) › Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | 3% |
| 2530.90.10 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang | 3% |
| 2530.90.90 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2601.11.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 0% |
| 2601.11.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Loại khác | 0% |
| 2601.12.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 0% |
| 2601.12.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Loại khác | 0% |
| 2601.20.00 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Pirit sắt đã nung | 0% |
| 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô | 0% |
| 2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | 0% |
| 2604.00.00 | Quặng niken và tinh quặng niken | 0% |
| 2605.00.00 | Quặng coban và tinh quặng coban | 0% |
| 2606.00.00 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | 0% |
| 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì | 0% |
| 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | 0% |
| 2609.00.00 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | 0% |
| 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | 0% |
| 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | 0% |
| 2612.10.00 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng urani và tinh quặng urani | 0% |
| 2612.20.00 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng thori và tinh quặng thori | 0% |
| 2613.10.00 | Quặng molipden và tinh quặng molipden › Đã nung | 0% |
| 2613.90.00 | Quặng molipden và tinh quặng molipden › Loại khác | 0% |
| 2614.00.10 | Quặng titan và tinh quặng titan › Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN) | 0% |
| 2614.00.90 | Quặng titan và tinh quặng titan › Loại khác | 0% |
| 2615.10.00 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Quặng zircon và tinh quặng zircon | 0% |
| 2615.90.00 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Loại khác | 0% |
| 2616.10.00 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Quặng bạc và tinh quặng bạc | 0% |
| 2616.90.00 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Loại khác | 0% |
| 2617.10.00 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Quặng antimon và tinh quặng antimon | 0% |
| 2617.90.00 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Loại khác | 0% |
| 2701.11.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite | 2% |
| 2701.12.10 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN) | 2% |
| 2701.12.90 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác | 2% |
| 2701.19.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác | 2% |
| 2701.20.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 2% |
| 2704.00.10 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 3% |
| 2704.00.20 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 3% |
| 2704.00.30 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá | 0% |
| 3901.10.12 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | 0% |
| 3901.10.19 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Loại khác | 0% |
| 3901.10.92 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN) | 2% |
| 3901.10.99 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3901.20.00 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên | 2% |
| 3901.30.00 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylen-vinyl axetat | 0% |
| 3901.40.00 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 | 2% |
| 3901.90.40 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN) | 0% |
| 3901.90.90 | Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 3902.10.30 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng phân tán(SEN) | 3% |
| 3902.10.40 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | 3% |
| 3902.10.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Loại khác | 3% |
| 3902.20.00 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polyisobutylen | 0% |
| 3902.30.30 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Dạng lỏng hoặc dạng nhão | 3% |
| 3902.30.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Loại khác | 3% |
| 3902.90.10 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN) | 0% |
| 3902.90.90 | Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác | 2% |
| 3903.11.10 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Dạng hạt(SEN) | 5% |
| 3903.11.90 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Loại khác | 5% |
| 3903.19.10 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng phân tán(SEN) | 5% |
| 3903.19.20 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN) | 5% |
| 3903.19.90 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 3903.20.40 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường nước | 10% |
| 3903.20.50 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 5% |
| 3903.20.90 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Loại khác | 5% |
| 3903.30.40 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường nước | 8% |
| 3903.30.50 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | 5% |
| 3903.30.60 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng hạt(SEN) | 3% |
| 3903.30.90 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Loại khác | 5% |