Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
2519.10.00Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)3%
2519.90.10Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)3%
2519.90.90Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết › Loại khác › Loại khác3%
2520.10.00Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao; thạch cao khan3%
2520.20.10Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao plaster › Loại phù hợp dùng trong nha khoa0%
2520.20.90Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế › Thạch cao plaster › Loại khác3%
2521.00.00Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng0%
2522.10.00Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi sống5%
2522.20.00Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi tôi5%
2522.30.00Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 › Vôi thủy lực5%
2523.10.10Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1) › Loại dùng để sản xuất xi măng trắng25%
2523.10.90Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Clanhke xi măng (1) › Loại khác25%
2523.21.00Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo32%
2523.29.10Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Loại khác › Xi măng màu32%
2523.29.90Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng poóc lăng (1) › Loại khác › Loại khác32%
2523.30.00Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng nhôm32%
2523.90.00Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke › Xi măng thủy lực khác32%
2524.10.00Amiăng. › Crocidolite5%
2524.90.00Amiăng. › Loại khác5%
2525.10.00Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp5%
2525.20.00Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Bột mi ca5%
2525.30.00Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca › Phế liệu mi ca3%
2526.10.00Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Chưa nghiền, chưa làm thành bột0%
2526.20.10Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Đã nghiền hoặc làm thành bột › Bột talc3%
2526.20.90Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc › Đã nghiền hoặc làm thành bột › Loại khác0%
2528.00.00Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô3%
2529.10.10Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Tràng thạch (đá bồ tát) › Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN)5%
2529.10.90Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Tràng thạch (đá bồ tát) › Loại khác5%
2529.21.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng3%
2529.22.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Khoáng fluorite › Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng3%
2529.30.00Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite › Lơxit; nephelin và nephelin xienit3%
2530.10.00Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở3%
2530.20.10Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) › Kiezerit3%
2530.20.20Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên) › Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)3%
2530.90.10Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang3%
2530.90.90Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác3%
2601.11.10Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0%
2601.11.90Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Loại khác0%
2601.12.10Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0%
2601.12.90Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Loại khác0%
2601.20.00Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Pirit sắt đã nung0%
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô0%
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng0%
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken0%
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban0%
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm0%
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì0%
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm0%
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc0%
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm0%
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram0%
2612.10.00Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng urani và tinh quặng urani0%
2612.20.00Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng thori và tinh quặng thori0%
2613.10.00Quặng molipden và tinh quặng molipden › Đã nung0%
2613.90.00Quặng molipden và tinh quặng molipden › Loại khác0%
2614.00.10Quặng titan và tinh quặng titan › Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)0%
2614.00.90Quặng titan và tinh quặng titan › Loại khác0%
2615.10.00Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Quặng zircon và tinh quặng zircon0%
2615.90.00Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Loại khác0%
2616.10.00Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Quặng bạc và tinh quặng bạc0%
2616.90.00Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Loại khác0%
2617.10.00Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Quặng antimon và tinh quặng antimon0%
2617.90.00Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Loại khác0%
2701.11.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite2%
2701.12.10Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN)2%
2701.12.90Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác2%
2701.19.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác2%
2701.20.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá2%
2704.00.10Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá3%
2704.00.20Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn3%
2704.00.30Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá0%
3901.10.12Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)0%
3901.10.19Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Dạng lỏng hoặc dạng nhão › Loại khác0%
3901.10.92Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Polyetylen chứa các monomer alpha-olefin từ 5% trở xuống (SEN)2%
3901.10.99Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94 › Loại khác › Loại khác0%
3901.20.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên2%
3901.30.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylen-vinyl axetat0%
3901.40.00Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,942%
3901.90.40Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3901.90.90Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3902.10.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng phân tán(SEN)3%
3902.10.40Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)3%
3902.10.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polypropylen › Loại khác3%
3902.20.00Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Polyisobutylen0%
3902.30.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Dạng lỏng hoặc dạng nhão3%
3902.30.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme propylen › Loại khác3%
3902.90.10Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Polypropylen đã clo hóa dùng để sản xuất mực in(SEN)0%
3902.90.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác2%
3903.11.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Dạng hạt(SEN)5%
3903.11.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại giãn nở được › Loại khác5%
3903.19.10Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3903.19.20Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)5%
3903.19.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Polystyren › Loại khác › Loại khác5%
3903.20.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3903.20.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3903.20.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme styren-acrylonitril (SAN) › Loại khác5%
3903.30.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường nước8%
3903.30.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3903.30.60Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Dạng hạt(SEN)3%
3903.30.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS) › Loại khác5%

← Tất cả chính sách