Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Biên giới / cửa khẩu · Cơ quan: BCT · 2015 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
MãMô tảNK ưu đãi
3903.90.30Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3903.90.91Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN)5%
3903.90.99Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3904.10.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Các polyme đồng nhất, sản xuất theo công nghệ huyền phù5%
3904.10.91Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Dạng hạt(SEN)6%
3904.10.92Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Dạng bột5%
3904.10.99Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác › Loại khác › Loại khác3%
3904.21.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Dạng hạt(SEN)6%
3904.21.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Dạng bột6%
3904.21.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Chưa hóa dẻo › Loại khác0%
3904.22.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.22.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng hạt(SEN)6%
3904.22.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Dạng bột6%
3904.22.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Poly (vinyl clorua) khác › Đã hóa dẻo › Loại khác0%
3904.30.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Dạng hạt(SEN)5%
3904.30.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Dạng bột3%
3904.30.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat › Loại khác0%
3904.40.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.40.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Dạng bột3%
3904.40.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl clorua khác › Loại khác0%
3904.50.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.50.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng hạt(SEN)5%
3904.50.60Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Dạng bột3%
3904.50.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các polyme vinyliden clorua › Loại khác0%
3904.61.10Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Dạng hạt(SEN)5%
3904.61.20Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Dạng bột3%
3904.61.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Polytetrafloroetylen › Loại khác0%
3904.69.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.69.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.69.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Dạng bột3%
3904.69.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Các floro-polyme › Loại khác › Loại khác0%
3904.90.30Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)0%
3904.90.40Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng hạt(SEN)5%
3904.90.50Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng bột3%
3904.90.90Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác0%
3905.12.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Dạng phân tán trong môi trường nước5%
3905.19.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Loại khác › Dạng lỏng hoặc dạng nhão5%
3905.19.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl axetat) › Loại khác › Loại khác0%
3905.21.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl axetat › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3905.29.00Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Các copolyme vinyl axetat › Loại khác5%
3905.30.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Dạng phân tán(SEN)5%
3905.30.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thủy phân › Loại khác5%
3905.91.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Các copolyme › Dạng phân tán(SEN)5%
3905.91.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Các copolyme › Loại khác5%
3905.99.10Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Dạng phân tán trong môi trường nước10%
3905.99.20Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước5%
3905.99.90Các polyme từ vinyl axetat hoặc từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
3906.10.10Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Poly (metyl metacrylat) › Dạng phân tán(SEN)5%
3906.10.90Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Poly (metyl metacrylat) › Loại khác5%
3906.90.20Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Dạng phân tán(SEN)5%
3906.90.92Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Natri polyacrylat0%
3906.90.99Các polyme acrylic dạng nguyên sinh › Loại khác › Loại khác › Loại khác5%
3907.10.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyaxetal0%
3907.21.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Bis(polyoxyethylene) methylphosphonate0%
3907.29.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Loại khác › Polytetrametylen ete glycol0%
3907.29.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyete khác › Loại khác › Loại khác0%
3907.30.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3%
3907.30.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Dạng lỏng hoặc dạng nhão0%
3907.30.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa epoxit › Loại khác0%
3907.40.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polycarbonat0%
3907.50.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa alkyd › Dạng lỏng hoặc dạng nhão3%
3907.50.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Nhựa alkyd › Loại khác0%
3907.61.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên3%
3907.69.10Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Loại khác › Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)3%
3907.69.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly (etylen terephthalat) › Loại khác › Loại khác0%
3907.70.00Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Poly(lactic axit)0%
3907.91.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)5%
3907.91.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Dạng lỏng hoặc dạng nhão5%
3907.91.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Chưa no › Loại khác5%
3907.99.40Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Loại dùng để phủ, dạng bột(SEN)3%
3907.99.50Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Các copolyme polyeste thơm tinh thể lỏng nhiệt dẻo (SEN)0%
3907.99.60Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Polybutylene succinate (PBS)(SEN)0%
3907.99.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh › Các polyeste khác › Loại khác › Loại khác0%
3908.10.10Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Polyamide-60%
3908.10.90Các polyamide dạng nguyên sinh › Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc -6,12 › Loại khác0%
3908.90.00Các polyamide dạng nguyên sinh › Loại khác0%
3909.10.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Hợp chất dùng để đúc5%
3909.10.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa ure; nhựa thioure › Loại khác3%
3909.20.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Hợp chất dùng để đúc5%
3909.20.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa melamin › Loại khác3%
3909.31.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại dùng để đúc3%
3909.31.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Poly(methylene phenyl isocyanate) (MDI thô, polymeric MDI) › Loại khác3%
3909.39.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Hợp chất dùng để đúc3%
3909.39.91Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Nhựa glyoxal monourein(SEN)0%
3909.39.99Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa amino khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
3909.40.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Hợp chất dùng để đúc trừ phenol formaldehyt3%
3909.40.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Nhựa phenolic › Loại khác3%
3909.50.00Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh › Các polyurethan3%
3910.00.20Các silicon dạng nguyên sinh › Dạng phân tán và dạng hòa tan(SEN)0%
3910.00.90Các silicon dạng nguyên sinh › Loại khác0%
3911.10.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen0%
3911.20.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Poly(1,3-phenylene methylphosphonate)3%
3911.90.00Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Loại khác3%
3912.11.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Chưa hóa dẻo0%
3912.12.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các axetat xenlulo › Đã hóa dẻo0%
3912.20.11Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm nước (SEN)0%
3912.20.12Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Nitroxenlulo đã ngâm cồn0%
3912.20.19Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Chưa hóa dẻo › Loại khác0%
3912.20.20Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo) › Đã hóa dẻo0%
3912.31.00Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh › Các ete xenlulo › Carboxymethylcellulose và các muối của nó0%

← Tất cả chính sách