Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Meat and edible meat offal
Chú giải chương 02
Xem chú giải chương 02
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Những sản phẩm thuộc loại đã được mô tả trong các nhóm 02.01 đến 02.08 hoặc 02.10, nhưng không thích hợp làm thức ăn cho người;
(b) Côn trùng không còn sống, ăn được (nhóm 04.10);
(c) Ruột, bong bóng hoặc dạ dày của động vật (nhóm 05.04) hoặc tiết động vật (nhóm 05.11 hoặc 30.02); hoặc
(d) Mỡ động vật, trừ các sản phẩm của nhóm 02.09 (Chương 15).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 81 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 50111500 — Sản phẩm thịt và gia cầm xử lý tối thiểu (Minimally processed meat and poultry products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50111600 — Sản phẩm thịt và gia cầm hữu cơ xử lý tối thiểu Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50111700 — Sản phẩm thịt và gia cầm không biến đổi gene xử lý tối thiểu Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50112000 — Thịt và thịt gia cầm đã chế biến (Processed meat and poultry products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50112100 — Sản phẩm thịt và gia cầm hữu cơ đã qua chế biến (Organic processed meat and poultry products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50112200 — Sản phẩm thịt và gia cầm chế biến không biến đổi gen (Non GMO processed meat and poultry products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50346700 — Dâu tây đông lạnh (Frozen strawberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50353200 — Lý gai hữu cơ đông lạnh (Frozen organic gooseberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50353800 — Quả mâm xôi hữu cơ đông lạnh (Frozen organic huckleberries) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50472400 — Cải cứng hữu cơ đóng hộp hoặc đựng trong lọ (Canned or jarred organic cardoons) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70122000 — Dịch vụ chăm sóc sức khỏe động vật (Animal health) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70141600 — Dịch vụ bảo vệ cây trồng (Crop protection) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151800 — Dịch vụ bảo tồn lâm nghiệp (Forestry conservation services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70171600 — Dịch vụ quản lý chất lượng nước (Water quality management services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73131600 — Dịch vụ chế biến thịt, gia cầm và thủy sản Cấp lớp
- Mã UNSPSC 50110000 — Sản phẩm thịt và gia cầm (Meat and poultry products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 51200000 — Thuốc điều biến miễn dịch (Immunomodulating drugs) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73130000 — Ngành thực phẩm và đồ uống (Food and beverage industries) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 50000000 — Thực phẩm và Đồ uống (Food and Beverage Products) Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0201 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||
| 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 30% |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 20% |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 14% |
| 0202 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh | ||
| 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | kg | 20% |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | kg | 20% |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | kg | 14% |
| 0203 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 25% |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 25% |
| 0203.19.00 | - - Loại khác | kg | 22% |
| - Đông lạnh: | |||
| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 10% |
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 10% |
| 0203.29.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 0204 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 7% |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 7% |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 7% |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 7% |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | kg | 7% |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |||
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | kg | 7% |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | kg | 7% |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | kg | 7% |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | kg | 7% |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 10% |
| 0206 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 8% |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi | kg | 8% |
| 0206.22.00 | - - Gan | kg | 8% |
| 0206.29.00 | - - Loại khác | kg | 8% |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 8% |
| - Của lợn, đông lạnh: | |||
| 0206.41.00 | - - Gan | kg | 8% |
| 0206.49.00 | - - Loại khác | kg | 8% |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10% |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | kg | 10% |
| 0207 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 40% |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||
| 0207.14.10 | - - - Cánh | kg | 20% |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | kg | 15% |
| 0207.14.30 | - - - Gan | kg | 20% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 20% |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Của gà tây: | |||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 40% |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||
| 0207.27.10 | - - - Gan | kg | 20% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | kg | 20% |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | kg | 20% |
| - Của vịt, ngan: | |||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 40% |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||
| 0207.45.10 | - - - Gan béo | kg | 15% |
| 0207.45.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| - Của ngỗng: | |||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 40% |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||
| 0207.55.10 | - - - Gan béo | kg | 15% |
| 0207.55.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 0207.60 | - Của gà lôi: | ||
| 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 40% |
| 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 40% |
| 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 15% |
| 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | kg | 15% |
| 0208 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | kg | 10% |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 10% |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | kg | 10% |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 10% |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | kg | 5% |
| 0208.90 | - Loại khác: | ||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | kg | 10% |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 0209 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | ||
| 0209.10.00 | - Của lợn | kg | 10% |
| 0209.90.00 | - Loại khác | kg | 10% |
| 0210 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | ||
| - Thịt lợn: | |||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | kg | 10% |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | kg | 10% |
| 0210.19 | - - Loại khác: | ||
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | kg | 10% |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | kg | 15% |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | kg | 20% |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | kg | 20% |
| 0210.99 | - - Loại khác: | ||
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | kg | 20% |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | kg | 20% |
| 0210.99.90 | - - - Loại khác | kg | 20% |