Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Wood and articles of wood; wood charcoal

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 44

Xem chú giải chương 44

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);

(b) Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);

(c) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);

(d) Than hoạt tính (nhóm 38.02);

(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

(f) Các mặt hàng thuộc Chương 46;

(g) Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;

(h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);

(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

(k) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;

(l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

(m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);

(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);

(o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

(p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);

(q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc

(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong Chương này, khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hóa học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này, được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hóa học hoặc điện.

3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tương ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn, áp dụng tương tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.

4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.

5. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82.

6. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.

2. Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những bánh gỗ này (wood briquettes) có dạng khối lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.

3. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

4. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem-fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.

(1): Tham khảo TCVN 7752:2017

(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 148 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
4403 Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
4403.11 - - Từ cây lá kim:
4403.11.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.11.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.12 - - Từ cây không thuộc loài lá kim:
4403.12.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.12.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác, từ cây lá kim:
4403.21 - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.21.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.21.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.22 - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:
4403.22.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.22.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.23 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.23.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.23.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.24 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:
4403.24.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.24.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.25 - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.25.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.25.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.26 - - Loại khác:
4403.26.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.26.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
4403.41 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
4403.41.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.41.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.49 - - Loại khác:
4403.49.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.49.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
- Loại khác:
4403.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4403.91.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.91.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.93 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.93.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.93.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.94 - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:
4403.94.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.94.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.95 - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
4403.95.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.95.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.96 - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:
4403.96.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.96.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.97 - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4403.97.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.97.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.98 - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):
4403.98.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.98.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4403.99 - - Loại khác:
4403.99.10 - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng kg/m3 0%
4403.99.90 - - - Loại khác kg/m3 0%
4406 Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
- Loại chưa được ngâm tẩm:
4406.11.00 - - Từ cây lá kim m3/chiếc 0%
4406.12.00 - - Từ cây không thuộc loài lá kim m3/chiếc 0%
- Loại khác:
4406.91.00 - - Từ cây lá kim m3/chiếc 0%
4406.92.00 - - Từ cây không thuộc loài lá kim m3/chiếc 0%
4407 Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
- Từ cây lá kim:
4407.11 - - Từ cây thông (Pinus spp.):
4407.11.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.11.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.12.00 - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) m3 0%
4407.19 - - Loại khác:
4407.19.10 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.19.90 - - - Loại khác m3 0%
- Từ gỗ nhiệt đới:
4407.21 - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):
4407.21.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.21.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.22 - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
4407.22.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.22.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.25 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
4407.25.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.25.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.25.19 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Meranti Bakau:
4407.25.21 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.25.29 - - - - Loại khác m3 0%
4407.26 - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.26.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.26.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.27 - - Gỗ Sapelli:
4407.27.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.27.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.27.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.28 - - Gỗ Iroko:
4407.28.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.28.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.29 - - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
4407.29.12 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.13 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.19 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
4407.29.22 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.23 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.29 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
4407.29.32 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.33 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.39 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
4407.29.42 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.43 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.49 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
4407.29.51 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.59 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
4407.29.72 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.73 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.79 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
4407.29.82 - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.29.83 - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.89 - - - - Loại khác m3 0%
- - - Loại khác:
4407.29.91 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.92 - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác m3 0%
4407.29.94 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.95 - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác m3 0%
4407.29.96 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.97 - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác m3 0%
4407.29.98 - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.29.99 - - - - Loại khác m3 0%
- Loại khác:
4407.91 - - Gỗ sồi (Quercus spp.):
4407.91.20 - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm m3 0%
4407.91.30 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.91.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.92 - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):
4407.92.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.92.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.93 - - Gỗ thích (Acer spp.):
4407.93.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.93.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.94 - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):
4407.94.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.94.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.95 - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):
4407.95.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.95.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.96 - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):
4407.96.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.96.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.97 - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):
4407.97.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.97.90 - - - Loại khác m3 0%
4407.99 - - Loại khác:
4407.99.10 - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu m3 0%
4407.99.90 - - - Loại khác m3 0%
4408 Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm
4408.10 - Từ cây lá kim:
4408.10.10 - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) kg/m3/ chiếc 0%
4408.10.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00 - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau kg/m3/ chiếc 0%
4408.39 - - Loại khác:
4408.39.10 - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) kg/m3/ chiếc 0%
4408.39.20 - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0%
4408.39.90 - - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%
4408.90 - Loại khác:
4408.90.10 - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) kg/m3/ chiếc 0%
4408.90.90 - - Loại khác kg/m3/ chiếc 0%
4414 Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4414.10.00 - Từ gỗ nhiệt đới kg/chiếc 25%
4414.90.00 - Loại khác kg/chiếc 25%
4419 Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
- Từ tre:
4419.11.00 - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự kg/chiếc/bộ 25%
4419.12.00 - - Đũa kg/chiếc/bộ 25%
4419.19.00 - - Loại khác kg/chiếc/bộ 25%
4419.20.00 - Từ gỗ nhiệt đới kg/chiếc/bộ 25%
4419.90.00 - Loại khác kg/chiếc/bộ 25%
4420 Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
4420.11.00 - - Từ gỗ nhiệt đới kg/chiếc 20%
4420.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 20%
4420.90 - Loại khác:
4420.90.10 - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 kg/chiếc 20%
4420.90.20 - - Hộp và các vật chứa nhỏ khác dùng và thích hợp để mang trong túi (pocket), trong túi xách hoặc bên người kg/chiếc 20%
4420.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 20%
4421 Các sản phẩm bằng gỗ khác
4421.10.00 - Mắc treo quần áo kg/chiếc 0%
4421.20.00 - Quan tài kg/chiếc 0%
- Loại khác:
4421.91 - - Từ tre:
4421.91.10 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự kg/chiếc 0%
4421.91.20 - - - Thanh gỗ để làm diêm kg/chiếc 0%
4421.91.30 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem kg/chiếc 0%
4421.91.40 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 0%
4421.91.50 - - - Chuỗi hạt cầu nguyện kg/chiếc 0%
4421.91.60 - - - Tăm kg/chiếc 0%
4421.91.70 - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương)(SEN) kg/chiếc 0%
4421.91.90 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
4421.99 - - Loại khác:
4421.99.10 - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự kg/chiếc 0%
4421.99.20 - - - Thanh gỗ để làm diêm kg/chiếc 0%
4421.99.30 - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép kg/chiếc 0%
4421.99.40 - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem kg/chiếc 0%
4421.99.70 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 0%
4421.99.80 - - - Tăm kg/chiếc 0%
- - - Loại khác:
4421.99.93 - - - - Chuỗi hạt cầu nguyện kg/chiếc 0%
4421.99.94 - - - - Chuỗi hạt khác kg/chiếc 0%
4421.99.95 - - - - Các loại que dùng để làm nhang (nén hương) (SEN) kg/chiếc 0%
4421.99.96 - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN) kg/chiếc 0%
4421.99.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 0%