Chương 44 — Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
Wood and articles of wood; wood charcoal
Chú giải chương 44
Xem chú giải chương 44
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm, hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hoặc các mục đích tương tự (nhóm 12.11);
(b) Tre hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ theo chiều dài hoặc cắt thành từng đoạn (nhóm 14.01);
(c) Gỗ, dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào, đã được nghiền hoặc tán nhỏ thành bột, dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm hoặc thuộc da (nhóm 14.04);
(d) Than hoạt tính (nhóm 38.02);
(e) Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;
(f) Các mặt hàng thuộc Chương 46;
(g) Giày dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;
(h) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, ô dù và batoong và các bộ phận của chúng);
(ij) Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;
(k) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác thuộc nhóm 71.17;
(l) Các mặt hàng thuộc Phần XVI hoặc Phần XVII (ví dụ, các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc và thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);
(m) Các mặt hàng thuộc Phần XVIII (ví dụ, vỏ đồng hồ thời gian và nhạc cụ và các bộ phận của chúng);
(n) Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);
(o) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(p) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao);
(q) Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ, tẩu hút thuốc và bộ phận của chúng, khuy, bút chì, và chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự) trừ thân và tay cầm, bằng gỗ, dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc
(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
2. Trong Chương này, khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hóa học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này, được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp), và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hóa học hoặc điện.
3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 áp dụng đối với các sản phẩm có mô tả tương ứng từ các loại ván dăm hoặc ván tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn, áp dụng tương tự đối với các sản phẩm này từ gỗ.
4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, làm sóng, đục lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc trải qua bất kỳ thao tác nào khác với điều kiện là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc các nhóm khác.
5. Nhóm 44.17 không áp dụng đối với các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở Chú giải 1 của Chương 82.
6. Theo Chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng áp dụng đối với các loại tre và các vật liệu khác có tính chất gỗ.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 4401.31, thuật ngữ "viên gỗ" có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips), của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, công nghiệp làm đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những viên gỗ như vậy có hình trụ, với đường kính không quá 25 mm và chiều dài không quá 100 mm.
2. Theo mục đích của phân nhóm 4401.32, thuật ngữ “gỗ đóng bánh” (wood briquettes) có nghĩa là các sản phẩm phụ như vỏ bào, mùn cưa (cutter shavings, sawdust hoặc chips) của công nghiệp chế biến gỗ cơ học, sản xuất đồ nội thất hoặc các quá trình chế biến gỗ khác, đã được đóng thành khối bằng cách ép trực tiếp hoặc thêm chất kết dính với hàm lượng không quá 3% tính theo khối lượng. Những bánh gỗ này (wood briquettes) có dạng khối lập phương, khối đa diện hoặc hình trụ với kích thước mặt cắt ngang tối thiểu lớn hơn 25 mm.
3. Theo mục đích của phân nhóm 4407.13, “S-P-F” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc hỗn hợp từ vân sam, thông và linh sam, trong đó tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
4. Theo mục đích của phân nhóm 4407.14, “Hem-fir” dùng để chỉ gỗ có nguồn gốc từ hỗn hợp của Western hemlock và linh sam (fir), nơi tỷ lệ của mỗi loài khác nhau và chưa được xác định.
(1): Tham khảo TCVN 7752:2017
(SEN): Tham khảo chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 137 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11121600 — Gỗ (Wood) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11121700 — Phụ phẩm lâm nghiệp (Forestry byproducts) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11122000 — Sản phẩm gỗ kỹ thuật (Engineered wood products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 24112700 — Pallet (Pallets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 24112900 — Thùng chứa (Crates) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30102900 — Trụ (Post) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30103600 — Sản phẩm cấu trúc gỗ (Structural products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161600 — Vật liệu trần (Ceiling materials) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161700 — Sàn lót (Flooring) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161900 — Nẹp trang trí và gỗ xẻ (Molding and millwork) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30162200 — Mặt bàn công việc (Countertops) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30162400 — Vách ngăn di động (Partition walls) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30266300 — Vật liệu xây dựng kết cấu gỗ (Wood structural materials) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 48131500 — Sản phẩm tang lễ và an táng (Burial or grave products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 56141800 — Vật trang trí bằng gỗ (Wooden adornments) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60121400 — Khung tranh (Picture framing) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 60122200 — Đồ thủ công gỗ (Wood crafts) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151600 — Dịch vụ ngành lâm nghiệp (Forestry industry) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151700 — Dịch vụ khai thác lâm nghiệp (Forestry harvesting) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 70151900 — Tài nguyên lâm nghiệp (Forestry resources) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 4401 | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự | ||
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |||
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 3% |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 3% |
| - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: | |||
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kim | kg | 3% |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | kg | 3% |
| 4402 | Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối | ||
| 4402.10.00 | - Của tre | kg | 5% |
| 4402.20 | - Của vỏ quả hoặc hạt: | ||
| 4402.20.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 4402.90.00 | - Loại khác | kg | 5% |
| 4403 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô | ||
| - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: | |||
| 4403.11 | - - Từ cây lá kim: | ||
| 4403.11.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.11.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.12 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4403.12.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.12.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| - Loại khác, từ cây lá kim: | |||
| 4403.21 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.21.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.22 | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: | ||
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.22.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.23 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.23.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.24 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: | ||
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.24.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.25 | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.25.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.26 | - - Loại khác: | ||
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.26.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4403.41 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.41.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.42 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||
| 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.42.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.49 | - - Loại khác: | ||
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.49.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 4403.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.91.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.93 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.93.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.93.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.94 | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: | ||
| 4403.94.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.94.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.95 | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: | ||
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.95.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.96 | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: | ||
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.96.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.97 | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.97.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.98 | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): | ||
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.98.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4403.99 | - - Loại khác: | ||
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 0% |
| 4403.99.90 | - - - Loại khác | kg/m3 | 0% |
| 4404 | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự | ||
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/m3 | 3% |
| 4404.20 | - Từ cây không thuộc loài lá kim: | ||
| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) | kg/m3 | 3% |
| 4404.20.90 | - - Loại khác | kg/m3 | 3% |
| 4406 | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ | ||
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |||
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kim | m3/chiếc | 0% |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | m3/chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 4406.91.00 | - - Từ cây lá kim | m3/chiếc | 0% |
| 4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | m3/chiếc | 0% |
| 4407 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm | ||
| - Từ cây lá kim: | |||
| 4407.11 | - - Từ cây thông (Pinus spp.): | ||
| 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.11.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) | m3 | 0% |
| 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.)) | m3 | 0% |
| 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.)) | m3 | 0% |
| 4407.19 | - - Loại khác: | ||
| 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.19.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4407.21 | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): | ||
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.21.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.22 | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: | ||
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.22.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.23 | - - Gỗ Tếch (Teak): | ||
| 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.23.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.25 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: | ||
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |||
| 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |||
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.26 | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: | ||
| 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.26.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.27 | - - Gỗ Sapelli: | ||
| 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.27.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.28 | - - Gỗ Iroko: | ||
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.28.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.29 | - - Loại khác: | ||
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |||
| 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |||
| 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |||
| 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |||
| 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.49 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |||
| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.59 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |||
| 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.79 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |||
| 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác | m3 | 0% |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác | m3 | 0% |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác | m3 | 0% |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khác | m3 | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 4407.91 | - - Gỗ sồi (Quercus spp.): | ||
| 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm | m3 | 0% |
| 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.91.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.92 | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): | ||
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.92.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.93 | - - Gỗ thích (Acer spp.): | ||
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.93.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.94 | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.): | ||
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.94.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.95 | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): | ||
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.95.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.96 | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.): | ||
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.96.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.97 | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): | ||
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.97.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4407.99 | - - Loại khác: | ||
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 0% |
| 4407.99.90 | - - - Loại khác | m3 | 0% |
| 4408 | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm | ||
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | ||
| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.10.30 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.10.90 | - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 0% |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | |||
| 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.39 | - - Loại khác: | ||
| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.39.20 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.39.90 | - - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.90 | - Loại khác: | ||
| 4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4408.90.90 | - - Loại khác | kg/m3/ chiếc | 0% |
| 4409 | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu | ||
| 4409.10.00 | - Từ cây lá kim | kg/m3 | 3% |
| - Từ cây không thuộc loài lá kim: | |||
| 4409.21.00 | - - Của tre | kg/m3 | 3% |
| 4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đới | kg/m3 | 3% |
| 4409.29.00 | - - Loại khác | kg/m3 | 3% |