Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
Chú giải chương 84
Xem chú giải chương 84
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đá nghiền, đá mài hoặc các sản phẩm khác của Chương 68;
(b) Máy móc hoặc thiết bị (ví dụ, bơm) bằng vật liệu gốm sứ và các bộ phận bằng gốm sứ của máy hoặc thiết bị bằng vật liệu bất kỳ (Chương 69);
(c) Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm (nhóm 70.17); máy, thiết bị hoặc các sản phẩm khác dùng cho các mục đích kỹ thuật hoặc các bộ phận của chúng, bằng thủy tinh (nhóm 70.19 hoặc 70.20);
(d) Các sản phẩm thuộc nhóm 73.21 hoặc 73.22 hoặc các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản khác (từ Chương 74 đến Chương 76 hoặc từ Chương 78 đến Chương 81);
(e) Máy hút bụi thuộc nhóm 85.08;
(f) Thiết bị cơ điện gia dụng thuộc nhóm 85.09; camera kỹ thuật số thuộc nhóm 85.25;
(g) Bộ tản nhiệt cho các hàng hóa của Phần XVII; hoặc
(h) Máy quét sàn cơ khí thao tác bằng tay, không có động cơ (nhóm 96.03).
2. Theo nội dung của Chú giải 3 Phần XVI và Chú giải 11 của Chương này, máy móc hoặc thiết bị thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.01 đến 84.24, hoặc nhóm 84.86 và đồng thời thỏa mãn mô tả của một hoặc nhiều nhóm từ 84.25 đến 84.80 thì được phân loại vào một nhóm thích hợp trong số các nhóm từ 84.01 đến 84.24 hoặc 84.86, mà không được phân loại vào một trong các nhóm 84.25 đến 84.80.
(A) Tuy nhiên, nhóm 84.19 không bao gồm:
(i) Máy ươm hạt giống, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở (nhóm 84.36);
(ii) Máy làm ẩm hạt (nhóm 84.37);
(iii) Máy khuếch tán dùng để chiết xuất đường quả (nhóm 84.38);
(iv) Máy để xử lý nhiệt đối với sợi dệt, vải hoặc các sản phẩm dệt (nhóm 84.51); hoặc
(v) Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy móc, thiết bị, được thiết kế để hoạt động bằng cơ khí, trong đó sự thay đổi nhiệt cho dù cần thiết chỉ là phần bổ sung.
(B) Nhóm 84.22 không bao gồm:
(i) Máy khâu dùng để đóng túi hoặc các loại bao bì tương tự (nhóm 84.52); hoặc
(ii) Máy văn phòng thuộc nhóm 84.72.
(C) Nhóm 84.24 không bao gồm:
(i) Máy in phun mực (nhóm 84.43); hoặc
(ii) Máy cắt bằng tia nước (nhóm 84.56).
3. Máy công cụ để gia công loại vật liệu nào đó mà nó đáp ứng mô tả trong nhóm 84.56 và đồng thời đáp ứng mô tả trong nhóm 84.57, 84.58, 84.59, 84.60, 84.61, 84.64 hoặc 84.65 được phân loại trong nhóm 84.56.
4. Nhóm 84.57 chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công kim loại, trừ máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện), loại này có thể thực hiện được các kiểu thao tác gia công khác nhau:
(a) bằng cách thay đổi công cụ công tác tự động từ hộp đựng hoặc tương tự theo đúng chương trình gia công (trung tâm gia công),
(b) bằng việc sử dụng tự động, đồng thời hoặc tuần tự các đầu gia công tổ hợp khác nhau để tác động lên một vật gia công ở vị trí cố định (máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)), hoặc
(c) bằng cách di chuyển tự động vật gia công đến các đầu gia công tổ hợp khác nhau (máy gia công chuyển dịch đa vị trí).
5. Theo mục đích của nhóm 84.62, một "dây chuyền xẻ cuộn" dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn, một máy xẻ và máy quấn cuộn. Một “dây chuyền cắt xén thành đoạn” dùng cho các sản phẩm dạng phẳng là một dây chuyền xử lý bao gồm một máy xả cuộn, một máy làm phẳng cuộn và một máy cắt xén.
6. (A) Theo mục đích của nhóm 84.71, khái niệm "máy xử lý dữ liệu tự động" là máy có khả năng:
(i) Lưu trữ chương trình xử lý hoặc các chương trình và ít nhất lưu trữ các dữ liệu cần ngay cho việc thực hiện chương trình;
(ii) Lập chương trình tùy theo yêu cầu của người sử dụng;
(iii) Thực hiện các phép tính số học tùy theo yêu cầu của người sử dụng; và
(iv) Thực hiện một chương trình xử lý đòi hỏi máy phải biến đổi quy trình thực hiện, bằng các quyết định lôgíc trong quá trình chạy chương trình, mà không có sự can thiệp của con người.
(B) Máy xử lý dữ liệu tự động có thể ở dạng hệ thống bao gồm một số lượng biến thiên các khối chức năng riêng biệt.
(C) Theo đoạn (D) và (E) dưới đây, khối chức năng được xem như là bộ phận của một hệ thống xử lý dữ liệu tự động nếu thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
(i) Là loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động;
(ii) Có khả năng kết nối với bộ xử lý trung tâm hoặc trực tiếp hoặc thông qua một hoặc nhiều khối chức năng khác; và
(iii) Có khả năng tiếp nhận hoặc cung cấp dữ liệu theo định dạng (mã hoặc tín hiệu) mà hệ thống có thể sử dụng được.
Những khối chức năng riêng biệt của máy xử lý dữ liệu tự động được phân loại vào nhóm 84.71.
Tuy nhiên, bàn phím, thiết bị nhập tọa độ X-Y và bộ (ổ) lưu trữ dạng đĩa đáp ứng các điều kiện của đoạn (C) (ii) và (C) (iii) ở trên, trong mọi trường hợp đều được phân loại như khối chức năng của nhóm 84.71.
(D) Nhóm 84.71 không bao gồm các hàng hóa sau đây khi nó được trình bày riêng rẽ, ngay cả khi nó đáp ứng tất cả các điều kiện trong Chú giải 6 (C) nêu trên:
(i) Máy in, máy photocopy, máy fax, có hoặc không liên hợp;
(ii) Thiết bị truyền dẫn hoặc nhận âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị để giao tiếp trong mạng có dây hoặc không dây (như mạng nội bộ hoặc diện rộng);
(iii) Loa và micro;
(iv) Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh;
(v) Màn hình và máy chiếu, không kết hợp thiết bị thu truyền hình.
(E) Các máy kết hợp hoặc làm việc kết hợp với một máy xử lý dữ liệu tự động và thực hiện một chức năng riêng biệt không phải là chức năng xử lý dữ liệu được phân loại vào nhóm thích hợp với chức năng tương ứng của chúng hoặc, nếu không, sẽ được phân loại vào các nhóm còn lại.
7. Không kể những đề cập khác, nhóm 84.82 áp dụng cho các bi thép đã đánh bóng, có dung sai lớn nhất và nhỏ nhất so với đường kính danh nghĩa không quá 1% hoặc không quá 0,05 mm, theo mức dung sai nhỏ hơn.
Các loại bi thép khác được xếp vào nhóm 73.26.
8. Theo yêu cầu của phân loại, máy móc sử dụng cho hai mục đích trở lên được phân loại theo mục đích sử dụng chính và mục đích này được coi như mục đích sử dụng duy nhất.
Theo Chú giải 2 của Chương này và Chú giải 3 của Phần XVI, loại máy mà công dụng chính của nó không được mô tả trong bất kỳ nhóm nào hoặc không có công dụng nào là chủ yếu, nếu nội dung nhóm không có yêu cầu khác, thì được phân loại vào nhóm 84.79.
Nhóm 84.79 cũng bao gồm các máy để làm thừng hoặc cáp (ví dụ, máy bện, xoắn hoặc đánh cáp) bằng dây kim loại, sợi dệt hoặc bất kỳ vật liệu nào khác hoặc bằng các vật liệu kết hợp.
9. Theo nội dung của nhóm 84.70, khái niệm “loại bỏ túi” chỉ áp dụng cho máy móc có kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm.
10. Theo mục đích của nhóm 84.85, khái niệm “công nghệ sản xuất bồi đắp” (còn được gọi là công nghệ in 3D) có nghĩa là sự hình thành các vật thể hữu hình, dựa trên mô hình kỹ thuật số, bằng cách đắp chồng và tạo lớp liên tiếp, và hợp nhất (consolidation) và đóng rắn (solidification), từ vật liệu (ví dụ, kim loại, nhựa hoặc gốm).
Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, các máy đáp ứng mô tả của nhóm 84.85 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
11. (A) Chú giải 9 (a) và 9 (b) Chương 85 cũng áp dụng đối với khái niệm “thiết bị bán dẫn” và “mạch điện tử tích hợp”, như đã được sử dụng trong Chú giải này và trong nhóm 84.86. Tuy nhiên, theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “thiết bị bán dẫn” cũng bao gồm các thiết bị bán dẫn nhạy sáng (cảm quang) và đi-ốt phát quang (LED).
(B) Theo mục đích của Chú giải này và của nhóm 84.86, khái niệm “sản xuất màn hình dẹt” bao gồm chế tạo các lớp nền (các lớp cơ bản cấu thành) của tấm dẹt màn hình. Nó không bao gồm công đoạn gia công, sản xuất kính hoặc lắp ráp các tấm mạch in hoặc các bộ phận điện tử khác vào tấm dẹt màn hình. Khái niệm “màn hình dẹt” không áp dụng cho loại sử dụng công nghệ ống đèn hình ca-tốt.
(C) Nhóm 84.86 cũng bao gồm những máy móc và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để:
(i) sản xuất hoặc sửa chữa màn (khuôn in) và lưới quang;
(ii) lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp;
(iii) bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và màn hình dẹt.
(D) Theo Chú giải 1 Phần XVI và Chú giải 1 Chương 84, máy móc và thiết bị đáp ứng mô tả của nhóm 84.86 được phân loại trong nhóm này và không phân loại vào nhóm khác của Danh mục.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 8465.20, khái niệm "trung tâm gia công" chỉ áp dụng cho máy công cụ để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự, có thể thực hiện các kiểu hoạt động nguyên công khác nhau bằng việc thay đổi dao cụ tự động từ hộp/khay đựng hoặc loại tương tự theo đúng chương trình gia công.
2. Theo mục đích của phân nhóm 8471.49, khái niệm “hệ thống” nghĩa là các máy xử lý dữ liệu tự động mà các khối chức năng của nó đáp ứng các điều kiện nêu tại Chú giải 6 (C) Chương 84 và nó gồm ít nhất một bộ xử lý trung tâm, một bộ nhập (ví dụ, bàn phím hoặc bộ quét), và một bộ xuất (ví dụ, một bộ hiển thị hoặc máy in).
3. Theo mục đích của phân nhóm 8481.20, khái niệm "van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc truyền động khí nén" là van chuyên dụng truyền động "thủy lực/khí nén" (1) trong hệ thủy lực hoặc khí nén mà từ đó nguồn năng lượng được cung cấp dưới dạng chất lưu nén (chất lỏng hoặc khí). Các van này có thể là loại bất kỳ (ví dụ, van giảm áp, van kiểm tra). Phân nhóm 8481.20 được ưu tiên xem xét trước trong các phân nhóm thuộc nhóm 84.81.
4. Phân nhóm 8482.40 chỉ áp dụng cho ổ bi đũa có đường kính đồng nhất của các bi đũa không quá 5 mm và có chiều dài ít nhất gấp 3 lần đường kính. Hai đầu bi đũa có thể được tiện tròn.
(1): Tham khảo TCVN5699-2-21, TCVN 2144:2008, TCVN 7828:2016 và TCVN 11917-1:2017;
(1): Theo Nghị định số 86/2012/NĐ-CP của Chính phủ; Nghị định số 13/2022/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 22/2018/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và truyền thông.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Máy in ống đồng được hiểu là máy in lõm (in chìm).
Đang lọc: 123 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 20101500 — Thiết bị cắt (Cutting equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20101600 — Thiết bị rây và tập liệu (Screens and feeding equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20101700 — Máy dập, máy phá và máy xay (Crushers and breakers and grinders) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20101800 — Hệ thống hỗ trợ đất nền cơ giới (Mechanized ground support systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20101900 — Hệ thống phá đá thứ cấp (Secondary rock breaking systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20102100 — Máy khoan đá (Rock drills) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20102200 — Máy móc nạp chất nổ (Explosive loading machinery) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20102300 — Các phương tiện vận chuyển dưới mỏ (Underground mining service vehicles) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20111500 — Thiết bị khoan và thăm dò (Drilling and exploration equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20111600 — Máy khoan và vận hành giếng (Drilling and operation machinery) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20111700 — Phụ tùng và vật tư khoan và vận hành giếng (Drilling and operation accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121000 — Thiết bị axit hóa (Acidizing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121100 — Thiết bị xi măng (Cementing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121200 — Thiết bị thủy lực nứt vỡ (Fracturing equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121300 — Thiết bị kiểm soát cát (Sand control equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121400 — Thiết bị hoàn tất giếng (Completion tools and equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121500 — Dụng cụ khoan thông thường (Conventional drilling tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121700 — Công cụ đánh cá dầu khí (Fishing tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121800 — Thiết bị khoan định hướng (Directional drilling equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20121900 — Thiết bị đo và ghi thông số giếng khoan (Well measurement and logging equipment) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8414 | Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc | ||
| - Quạt: | |||
| 8414.51 | - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: | ||
| 8414.51.10 | - - - Quạt bàn và quạt dạng hộp | chiếc | 30% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8414.51.91 | - - - - Có lưới bảo vệ | chiếc | 25% |
| 8414.51.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8414.59 | - - Loại khác: | ||
| - - - Công suất không quá 125 kW: | |||
| 8414.59.10 | - - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN) | chiếc | 15% |
| 8414.59.20 | - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | chiếc | 5% |
| 8414.59.30 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | chiếc | 15% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8414.59.41 | - - - - - Có lưới bảo vệ | chiếc | 15% |
| 8414.59.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8414.59.50 | - - - - Máy thổi khí (SEN) | chiếc | 10% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8414.59.91 | - - - - - Có lưới bảo vệ | chiếc | 10% |
| 8414.59.92 | - - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò | chiếc | 3% |
| 8414.59.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 8415 | Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt | ||
| 8415.10 | - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) : | ||
| 8415.10.20 | - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 30% |
| 8415.10.30 | - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 30% |
| 8415.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8415.20 | - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: | ||
| 8415.20.10 | - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 17% |
| - Loại khác: | |||
| 8415.81 | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): | ||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||
| 8415.81.11 | - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 0% |
| 8415.81.12 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0% |
| 8415.81.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: | |||
| 8415.81.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.81.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 17% |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||
| 8415.81.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.81.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 17% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8415.81.95 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 17% |
| 8415.81.96 | - - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 17% |
| - - - - Loại khác: | |||
| 8415.81.97 | - - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW | chiếc | 25% |
| 8415.81.98 | - - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.81.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8415.82 | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: | ||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||
| 8415.82.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0% |
| 8415.82.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: | |||
| 8415.82.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27% |
| 8415.82.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||
| 8415.82.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27% |
| 8415.82.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8415.82.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 27% |
| 8415.82.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 8415.83 | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: | ||
| - - - Loại sử dụng cho phương tiện bay: | |||
| 8415.83.11 | - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1) | chiếc | 0% |
| 8415.83.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt: | |||
| 8415.83.21 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.83.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 17% |
| - - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20): | |||
| 8415.83.31 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.83.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 17% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8415.83.91 | - - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW | chiếc | 25% |
| 8415.83.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 17% |
| 8415.90 | - Bộ phận: | ||
| - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |||
| 8415.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| 8418 | Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 | ||
| 8418.10 | - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng: | ||
| - - Chỉ có các cửa mở riêng biệt: | |||
| 8418.10.31 | - - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít | chiếc | 25% |
| 8418.10.39 | - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| - Tủ lạnh (1), loại sử dụng trong gia đình: | |||
| 8418.21 | - - Loại sử dụng máy nén: | ||
| 8418.21.10 | - - - Dung tích không quá 230 lít | chiếc | 25% |
| 8418.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8418.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 35% |
| 8418.30 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít: | ||
| 8418.30.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 20% |
| 8418.40 | - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít: | ||
| 8418.40.10 | - - Dung tích không quá 200 lít | chiếc | 20% |
| - Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt: | |||
| 8418.69 | - - Loại khác: | ||
| - - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW: | |||
| 8418.69.41 | - - - - Dùng cho máy điều hòa không khí | chiếc | 10% |
| 8418.69.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 8418.69.50 | - - - Thiết bị sản xuất đá vảy | chiếc | 3% |
| 8418.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| - Bộ phận: | |||
| 8418.99 | - - Loại khác: | ||
| 8418.99.10 | - - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ | chiếc | 0% |
| 8418.99.40 | - - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN) | chiếc | 0% |
| 8418.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8419 | Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện | ||
| - Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện: | |||
| 8419.11 | - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga: | ||
| 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 10% |
| 8419.19 | - - Loại khác: | ||
| 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 5% |
| - Máy và thiết bị khác: | |||
| 8419.81 | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm: | ||
| 8419.81.10 | - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 15% |
| 8419.81.20 | - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 15% |
| 8421 | Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí | ||
| - Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | |||
| 8421.12.00 | - - Máy làm khô quần áo | chiếc | 18% |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |||
| 8421.21 | - - Để lọc hoặc tinh chế nước: | ||
| - - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ: | |||
| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình | chiếc | 5% |
| - Bộ phận: | |||
| 8421.91 | - - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: | ||
| 8421.91.10 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00 | chiếc | 0% |
| 8421.91.20 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10 | chiếc | 0% |
| 8421.91.90 | - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90 | chiếc | 0% |
| 8422 | Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống | ||
| - Máy rửa bát đĩa: | |||
| 8422.11.00 | - - Loại sử dụng trong gia đình | chiếc | 20% |
| 8422.90 | - Bộ phận: | ||
| 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 | chiếc | 5% |
| 8423 | Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân | ||
| 8423.10 | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: | ||
| 8423.10.10 | - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 20% |
| 8423.10.20 | - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 20% |
| - Cân trọng lượng khác: | |||
| 8423.81 | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg: | ||
| 8423.81.10 | - - - Cân điện tử | chiếc | 20% |
| 8423.81.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 8443 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng | ||
| - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: | |||
| 8443.31 | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | ||
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun: | |||
| 8443.31.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser: | |||
| 8443.31.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Máy in-copy-fax kết hợp: | |||
| 8443.31.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8443.32 | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: | ||
| - - - Máy in kim: | |||
| 8443.32.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Máy in phun: | |||
| 8443.32.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - - - Máy in laser: | |||
| 8443.32.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8443.32.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Bộ phận và phụ kiện: | |||
| 8443.99 | - - Loại khác: | ||
| 8443.99.20 | - - - Hộp mực in đã có mực in | chiếc | 0% |
| 8450 | Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô | ||
| - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: | |||
| 8450.11 | - - Máy tự động hoàn toàn: | ||
| 8450.11.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 25% |
| 8450.11.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8450.12 | - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm: | ||
| 8450.12.10 | - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 25% |
| 8450.12.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8450.19 | - - Loại khác: | ||
| - - - Hoạt động bằng điện: | |||
| 8450.19.11 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 25% |
| 8450.19.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - - - Loại khác: | |||
| 8450.19.91 | - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt | chiếc | 25% |
| 8450.19.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 8450.90 | - Bộ phận: | ||
| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 | chiếc | 5% |
| 8451 | Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt | ||
| 8451.30 | - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch): | ||
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN) | chiếc | 0% |
| 8452 | Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu | ||
| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình | chiếc | 25% |
| 8470 | Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền | ||
| 8470.10.00 | - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán | chiếc | 0% |
| - Máy tính điện tử khác: | |||
| 8470.21.00 | - - Có gắn bộ phận in | chiếc | 0% |
| 8470.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8470.30.00 | - Máy tính khác | chiếc | 0% |
| 8470.50.00 | - Máy tính tiền | chiếc | 0% |
| 8470.90 | - Loại khác: | ||
| 8470.90.10 | - - Máy đóng dấu bưu phí | chiếc | 0% |
| 8470.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471 | Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| 8471.30 | - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: | ||
| 8471.30.20 | - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook | chiếc | 0% |
| 8471.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Máy xử lý dữ liệu tự động khác: | |||
| 8471.41 | - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau: | ||
| 8471.41.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | chiếc | 0% |
| 8471.41.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.49 | - - Loại khác, ở dạng hệ thống: | ||
| 8471.49.10 | - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 | chiếc | 0% |
| 8471.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.50 | - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất: | ||
| 8471.50.10 | - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay) | chiếc | 0% |
| 8471.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.60 | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ: | ||
| 8471.60.30 | - - Bàn phím máy tính | chiếc | 0% |
| 8471.60.40 | - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng | chiếc | 0% |
| 8471.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.70 | - Bộ lưu trữ: | ||
| 8471.70.20 | - - Ổ đĩa cứng | chiếc | 0% |
| 8471.70.30 | - - Ổ băng | chiếc | 0% |
| 8471.70.40 | - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R) | chiếc | 0% |
| 8471.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.80 | - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động: | ||
| 8471.80.10 | - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng | chiếc | 0% |
| 8471.80.70 | - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh | chiếc | 0% |
| 8471.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8471.90 | - Loại khác: | ||
| 8471.90.10 | - - Máy đọc mã vạch | chiếc | 0% |
| 8471.90.30 | - - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử | chiếc | 3% |
| 8471.90.40 | - - Máy đọc ký tự quang học khác | chiếc | 0% |
| 8471.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |