Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

Salt; sulphur; earths and stone; plastering materials, lime and cement

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 25

Xem chú giải chương 25

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Trừ một số trường hợp hoặc Chú giải 4 của Chương này có những yêu cầu khác, các nhóm của Chương này chỉ bao gồm các sản phẩm ở dạng thô hoặc mới chỉ được làm sạch (thậm chí có thể dùng hóa chất để loại bỏ tạp chất nhưng không làm thay đổi cấu trúc sản phẩm), đã nghiền, ép, nghiền thành bột, bột mịn, đã rây, sàng, tuyển bằng phương pháp tuyển nổi, tách bằng từ hoặc các quy trình cơ hoặc lý khác (trừ sự kết tinh), nhưng không phải là các sản phẩm đã nung, tôi, thu được từ việc trộn lẫn hoặc từ quy trình khác với quy trình đã ghi trong từng nhóm hàng.

Các sản phẩm của Chương này có thể chứa chất chống bụi với điều kiện các phụ gia đó không làm cho sản phẩm đặc biệt phù hợp cho công dụng riêng hơn là công dụng chung.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa hoặc lưu huỳnh dạng keo (nhóm 28.02);

(b) Chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo khối lượng (nhóm 28.21);

(c) Dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30;

(d) Nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm vệ sinh (Chương 33);

(e) Hỗn hợp dolomite ramming (nhóm 38.16);

(f) Đá lát, đá lát lề đường hoặc phiến đá lát đường (nhóm 68.01); đá khối dùng để khảm hoặc các loại tương tự (nhóm 68.02); đá lợp mái, đá ốp mặt hoặc đá kè đập (nhóm 68.03);

(g) Đá quý hoặc đá bán quý (nhóm 71.02 hoặc 71.03);

(h) Tinh thể nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học), mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên bằng natri clorua hoặc oxit magiê, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học làm từ natri clorua hoặc oxit magiê (nhóm 90.01);

(i) Phấn xoa đầu gậy bi-a (nhóm 95.04); hoặc

(k) Phấn vẽ hoặc phấn viết hoặc phấn dùng cho thợ may (nhóm 96.09).

3. Bất kỳ sản phẩm nào có thể xếp vào nhóm 25.17 và vào bất kỳ nhóm nào khác của Chương này thì phải được xếp vào nhóm 25.17.

4. Không kể những đề cập khác, nhóm 25.30 bao gồm: đá vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở; đất màu đã hoặc chưa nung, hoặc pha trộn với nhau; các loại oxit sắt mica tự nhiên; đá bọt biển (đã hoặc chưa ở dạng miếng được đánh bóng); hổ phách; đá bọt biển kết tụ và hổ phách kết tụ, ở dạng phiến, thanh, que hoặc các dạng tương tự, chưa gia công sau khi đúc; hạt huyền; strontianit (đã hoặc chưa nung), trừ oxit stronti; mảnh vỡ của đồ gốm, gạch hoặc bê tông.

(1) Tham khảo TCVN 2682:2020, TCVN 7024:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Đang lọc: 72 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 25 — Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
2501 Muối (kể cả muối thực phẩm và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển
2501.00.10 - Muối thực phẩm kg 30% (ngoài hạn ngạch 60%)
2501.00.20 - Muối mỏ chưa chế biến kg 30% (ngoài hạn ngạch 60%)
2501.00.50 - Nước biển kg 15% (ngoài hạn ngạch 50%)
- Loại khác:
2501.00.91 - - Có hàm lượng natri clorua trên 60% nhưng dưới 97%, tính theo hàm lượng khô, đã bổ sung thêm i ốt (SEN) kg 15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2501.00.93 - - Có hàm lượng natri clorua từ 97% trở lên, tính theo hàm lượng khô (SEN) kg 15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2501.00.99 - - Loại khác kg 15% (ngoài hạn ngạch 50%)
2502.00.00 Pirít sắt chưa nung kg 0%
2504 Graphit tự nhiên
2504.10.00 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh kg 5%
2504.90.00 - Loại khác kg 5%
2505 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26
2505.10.00 - Cát oxit silic và cát thạch anh kg/m3 0%
2505.90.00 - Loại khác kg/m3 0%
2506 Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2506.10.00 - Thạch anh kg 5%
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung kg 3%
2508 Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas
2508.10.00 - Bentonite kg 3%
2508.30.00 - Đất sét chịu lửa kg 3%
2508.40 - Đất sét khác:
2508.40.10 - - Đất hồ (đất tẩy màu) kg 3%
2508.40.90 - - Loại khác kg 3%
2508.50.00 - Andalusite, kyanite và sillimanite kg 3%
2508.60.00 - Mullite kg 3%
2508.70.00 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas kg 3%
2509.00.00 Đá phấn kg 3%
2510 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat
2510.10 - Chưa nghiền:
2510.10.10 - - Apatít (apatite) kg 0%
2510.10.90 - - Loại khác kg 0%
2510.20 - Đã nghiền:
2510.20.10 - - Apatít (apatite) kg 0%
2510.20.90 - - Loại khác kg 3%
2511 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16
2511.10.00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes) kg 3%
2511.20.00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite) kg 0%
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 kg 3%
2513 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2513.10.00 - Đá bọt kg 3%
2513.20.00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác kg 3%
2514.00.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) kg 3%
2515 Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 0%
2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2515.12.10 - - - Dạng khối (SEN) kg 2%
2515.12.20 - - - Dạng tấm (SEN) kg 2%
2515.20.00 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa kg 2%
2516 Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
- Granit:
2516.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 0%
2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):
2516.12.10 - - - Dạng khối (SEN) kg 2%
2516.12.20 - - - Dạng tấm (SEN) kg 2%
2516.20 - Đá cát kết:
2516.20.10 - - Thô hoặc đã đẽo thô kg 0%
2516.20.20 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) kg 0%
2516.90.00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng kg 2%
2517 Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kimhoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt
2517.10.00 - Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt kg/m3 3%
2517.20.00 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 kg/m3 0%
2517.30.00 - Đá dăm trộn nhựa đường kg/m3 0%
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00 - - Từ đá hoa (marble) kg/m3 3%
2517.49.00 - - Loại khác kg/m3 3%
2518 Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
2518.10.00 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết kg 3%
2518.20.00 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết kg 3%
2519 Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết
2519.10.00 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) kg 3%
2519.90 - Loại khác:
2519.90.10 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết) kg 3%
2519.90.90 - - Loại khác kg 3%
2520 Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế
2520.10.00 - Thạch cao; thạch cao khan kg 3%
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng kg 0%
2524 Amiăng.
2524.10.00 - Crocidolite kg 5%
2524.90.00 - Loại khác kg 5%
2525 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca
2525.10.00 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp kg 5%
2525.20.00 - Bột mi ca kg 5%
2525.30.00 - Phế liệu mi ca kg 3%
2526 Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc
2526.10.00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột kg 0%
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10 - - Bột talc kg 3%
2526.20.90 - - Loại khác kg 0%
2528.00.00 Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô kg 3%
2529 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát):
2529.10.10 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch(SEN) kg 5%
2529.10.90 - - Loại khác kg 5%
- Khoáng fluorite:
2529.21.00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng kg 3%
2529.22.00 - - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo khối lượng kg 3%
2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit kg 3%
2530 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2530.10.00 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở kg 3%
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10 - - Kiezerit kg 3%
2530.20.20 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) kg 3%
2530.90 - Loại khác:
2530.90.10 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang kg 3%
2530.90.90 - - Loại khác kg 3%