Chương 81 — Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
Other base metals; cermets; articles thereof
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171800 — Hợp kim siêu đặc biệt có nền niken (Nickel based super alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171900 — Siêu hợp kim chứa titani (Titanium based super alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30261900 — Thỏi, dải, khối và cuộn magie (Magnesium ingots strips billets and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30262100 — Titanium thỏi, dải, phôi và cuộn (Titanium ingots strips billets and coil) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31102200 — Đúc trong khuôn graphite (Graphite mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31121300 — Phủ tạo bộ phận đúc có gia công (Machined permanent mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31121800 — Các chi tiết đúc từ khuôn gốm gia công (Machined ceramic mold castings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31132000 — Các bộ phận kim loại bột (Powdered metal components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31132900 — vật rèn titan / Titanium forgings Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133000 — Giấy phôi beryllium (Beryllium forgings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31133700 — Các kim loại và hợp kim dạng bột (Powdered metals and metal alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31282000 — Các thành phần được gia hình thủy lực (Hydro formed components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31341700 — Các lắp ráp tấm vát bằng bu lông Cấp lớp
- Mã UNSPSC 31381100 — Nam châm đúc và bộ lắp ráp nam châm (Cast magnets and magnet assemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 71112200 — Các dịch vụ ghi nhận kỹ thuật khác trong giếng (Other logging services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11170000 — Hợp kim (Alloys) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 11190000 — Phế liệu, phế phẩm và sản phẩm phụ kim loại (Metal waste scrap and by products) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 30260000 — Vật liệu kết cấu (Structural materials) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 31130000 — Rèn kim loại (Forgings) Cấp nhóm
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8101 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8101.10.00 | - Bột | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 0% |
| 8101.96.00 | - - Dây | kg | 0% |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8101.99 | - - Loại khác: | ||
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | kg | 0% |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8102 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8102.10.00 | - Bột | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | kg | 0% |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | kg | 0% |
| 8102.96.00 | - - Dây | kg | 0% |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8103 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | kg | 0% |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | kg/chiếc | 0% |
| 8103.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8104 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| - Magiê chưa gia công: | |||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | kg | 0% |
| 8104.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8105 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | ||
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | kg | 0% |
| 8105.20.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8105.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8106 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | ||
| 8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 0% |
| 8106.10.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 8106.90 | - Loại khác: | ||
| 8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 0% |
| 8106.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8108 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8108.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8109 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| - Zircon chưa gia công; bột: | |||
| 8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 8109.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Phế liệu và mảnh vụn: | |||
| 8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 8109.39.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 8109.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8110 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8110.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8111 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8111.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8112 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||
| - Beryli: | |||
| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8112.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Crôm: | |||
| 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8112.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Hafini: | |||
| 8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 0% |
| 8112.39.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Reni: | |||
| 8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 0% |
| 8112.49.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Tali: | |||
| 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8112.59.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Cađimi: | |||
| 8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | kg | 0% |
| 8112.69 | - - Loại khác: | ||
| 8112.69.10 | - - - Chưa gia công; bột | kg | 0% |
| 8112.69.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | kg | 0% |
| 8112.99.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 0% |
| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | kg/chiếc | 0% |