Chương 81 — Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

Other base metals; cermets; articles thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Đang lọc: 62 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 81 — Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8101 Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8101.10.00 - Bột kg 0%
- Loại khác:
8101.94.00 - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết kg 0%
8101.96.00 - - Dây kg 0%
8101.97.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8101.99 - - Loại khác:
8101.99.10 - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng kg 0%
8101.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
8102 Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102.10.00 - Bột kg 0%
- Loại khác:
8102.94.00 - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết kg 0%
8102.95.00 - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng kg 0%
8102.96.00 - - Dây kg 0%
8102.97.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8102.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8103 Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103.20.00 - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột kg 0%
8103.30.00 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
- Loại khác:
8103.91.00 - - Chén nung (crucible) kg/chiếc 0%
8103.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8104 Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
8104.11.00 - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng kg 0%
8104.19.00 - - Loại khác kg 0%
8104.20.00 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8104.30.00 - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột kg 0%
8104.90.00 - Loại khác kg/chiếc 0%
8105 Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105.20 - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10 - - Coban chưa gia công kg 0%
8105.20.90 - - Loại khác kg 0%
8105.30.00 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8105.90.00 - Loại khác kg/chiếc 0%
8106 Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8106.10 - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
8106.10.10 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột kg 0%
8106.10.90 - - Loại khác kg 0%
8106.90 - Loại khác:
8106.90.10 - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột kg 0%
8106.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8108 Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8108.20.00 - Titan chưa gia công; bột kg 0%
8108.30.00 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8108.90.00 - Loại khác kg/chiếc 0%
8109 Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
8109.21.00 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng kg 0%
8109.29.00 - - Loại khác kg 0%
- Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31.00 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng kg 0%
8109.39.00 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác:
8109.91.00 - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng kg 0%
8109.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8110 Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8110.10.00 - Antimon chưa gia công; bột kg 0%
8110.20.00 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8110.90.00 - Loại khác kg/chiếc 0%
8111 Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111.00.10 - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8111.00.90 - Loại khác kg/chiếc 0%
8112 Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
8112.12.00 - - Chưa gia công; bột kg 0%
8112.13.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8112.19.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Crôm:
8112.21.00 - - Chưa gia công; bột kg 0%
8112.22.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8112.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Hafini:
8112.31.00 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột kg 0%
8112.39.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Reni:
8112.41.00 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột kg 0%
8112.49.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Tali:
8112.51.00 - - Chưa gia công; bột kg 0%
8112.52.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8112.59.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Cađimi:
8112.61.00 - - Phế liệu và mảnh vụn kg 0%
8112.69 - - Loại khác:
8112.69.10 - - - Chưa gia công; bột kg 0%
8112.69.90 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
8112.92.00 - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột kg 0%
8112.99.00 - - Loại khác kg/chiếc 0%
8113.00.00 Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn kg/chiếc 0%