Chương 72 — Sắt và thép
Iron and steel
Chú giải chương 72
Xem chú giải chương 72
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Trong Chương này và, trong các Chú giải (d), (e) và (f) của Danh mục, các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Gang thỏi
Là loại hợp kim sắt-carbon không có tính rèn, có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng và có thể chứa một hoặc nhiều nguyên tố khác trong giới hạn dưới đây:
(b) Gang kính (gang thỏi giàu mangan)
Là loại hợp kim sắt-carbon chứa trên 6% nhưng không quá 30% mangan tính theo khối lượng và các thành phần khác theo giới hạn đã nêu ở điểm (a) nêu trên.
(c) Hợp kim fero
Là các hợp kim có dạng thỏi, khối, cục hoặc dạng thô tương tự, các dạng thu được bằng phương pháp đúc liên tục và cũng như dạng hạt hoặc dạng bột, đã hoặc chưa kết tụ, thường được sử dụng như một chất phụ gia cho quá trình sản xuất các hợp kim khác hoặc như tác nhân khử ôxy, khử lưu huỳnh hoặc cho mục đích tương tự trong ngành luyện kim đen và thông thường hợp kim này không có tính rèn, có hàm lượng sắt từ 4% trở lên tính theo khối lượng và một hoặc nhiều nguyên tố khác dưới đây:
(d) Thép
Là các vật liệu dễ uốn có chứa sắt trừ các vật liệu thuộc nhóm 72.03 (không kể loại được sản xuất bằng phương pháp đúc) và có hàm lượng carbon không quá 2% tính theo khối lượng. Tuy nhiên, riêng thép crôm có thể có hàm lượng carbon cao hơn.
(e) Thép không gỉ
Là loại thép hợp kim có hàm lượng carbon không quá 1,2% tính theo khối lượng và crôm từ 10,5% trở lên tính theo khối lượng, có thể chứa hoặc không chứa các nguyên tố khác.
(f) Thép hợp kim khác
Là những loại thép có thành phần không tuân theo định nghĩa của "thép không gỉ" và chứa ít nhất một trong các nguyên tố với hàm lượng sau:
(g) Các thỏi sắt hoặc thép từ phế liệu nấu lại
Các sản phẩm đúc thô dạng thỏi không có đậu rót hoặc đậu ngót, có những khuyết tật bề mặt rõ ràng và thành phần hóa học của chúng không giống với gang thỏi, gang kính hoặc hợp kim fero.
(h) Hạt
Là những sản phẩm có dưới 90% tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 1 mm và 90% trở lên tính theo khối lượng lọt qua mắt sàng 5 mm.
(ij) Bán thành phẩm
Các sản phẩm đúc liên tục có mặt cắt đông đặc, đã hoặc chưa qua cán nóng thô; và
Các sản phẩm khác có mặt cắt đông đặc, chưa được gia công quá mức cán nóng thô hoặc được tạo hình thô bằng phương pháp rèn, kể cả phôi để tạo các sản phẩm dạng góc, khuôn hoặc hình.
Các sản phẩm này không ở dạng cuộn.
(k) Các sản phẩm được cán phẳng
Các sản phẩm cán có mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật (trừ hình vuông), không thích hợp như định nghĩa tại mục (ij) nêu trên ở dạng sau:
Các sản phẩm cán phẳng kể cả các sản phẩm đó với các hình nổi được tạo ra trực tiếp từ quá trình cán (ví dụ, rãnh, gân, kẻ carô, hình giọt nước, hình núm, hình thoi) và các sản phẩm được khoan, gấp nếp hoặc đánh bóng, với điều kiện là bằng cách đó chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc sản phẩm của các nhóm khác.
Các sản phẩm cán phẳng có hình dạng khác với dạng hình chữ nhật hoặc hình vuông, với mọi kích thước, được phân loại như các sản phẩm có chiều rộng từ 600 mm trở lên, với điều kiện là chúng không mang đặc tính của các mặt hàng hoặc các sản phẩm thuộc nhóm khác.
(l) Thanh và que, cán nóng, ở dạng cuộn cuốn không đều
Các sản phẩm cán nóng dạng cuộn cuốn không đều, có mặt cắt ngang đông đặc hình tròn, hình dẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể được khía răng cưa, gân, rãnh hoặc các dạng khác được tạo ra trong quá trình cán (thanh và que gia cố).
(m) Thanh và que khác
Các sản phẩm không phù hợp với các định nghĩa tại mục (ij), (k) hoặc (l) ở trên hoặc định nghĩa về dây, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài hình dạng mặt cắt là hình tròn, hình rẻ quạt, bầu dục, chữ nhật (kể cả hình vuông), tam giác hoặc đa giác lồi (kể cả "hình tròn phẳng" và "hình chữ nhật biến dạng", có 2 cạnh đối diện là vòng cung lồi, 2 cạnh kia thẳng, chiều dài bằng nhau và song song). Các sản phẩm này có thể:
(n) Góc, khuôn và hình
Các sản phẩm có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài và không thích hợp với mọi định nghĩa về sản phẩm tại mục (ij), (k), (l) hoặc (m) ở trên hoặc định nghĩa về dây.
Chương 72 không kể đến các sản phẩm của nhóm 73.01 hoặc 73.02.
(o) Dây
Các sản phẩm được tạo hình nguội, ở dạng cuộn, có mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc chiều dài, khác với định nghĩa về sản phẩm được cán phẳng.
(p) Thanh và que rỗng
Thanh và que rỗng với mặt cắt ngang bất kỳ, thích hợp cho các mũi khoan, kích thước bên ngoài lớn nhất của mặt cắt ngang trên 15 mm nhưng không quá 52 mm, và kích thước bên trong lớn nhất của mặt cắt không quá 1/2 kích thước bên ngoài lớn nhất. Thanh và que rỗng bằng sắt hoặc thép không đúng như định nghĩa này được phân loại vào nhóm 73.04.
2. Kim loại đen được phủ bằng một kim loại đen khác được phân loại như những sản phẩm từ kim loại đen có khối lượng trội hơn.
3. Các sản phẩm sắt hoặc thép thu được bằng phương pháp điện phân, bằng đúc áp lực hoặc thiêu kết được phân loại vào các nhóm của Chương này như các sản phẩm được cán nóng tương tự, theo hình dạng, thành phần và mô tả bề ngoài của chúng.
Chú giải phân nhóm.
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Gang thỏi hợp kim
Gang thỏi chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
(b) Thép không hợp kim dễ cắt gọt
Thép không hợp kim chứa 1 hoặc nhiều nguyên tố sau có phần trăm tính theo khối lượng như sau:
(c) Thép silic kỹ thuật điện
Thép hợp kim có hàm lượng silic tối thiểu là 0,6% nhưng không quá 6% và chứa hàm lượng carbon không quá 0,08% tính theo khối lượng. Trong thành phần của chúng có thể chứa nhôm không quá 1% tính theo khối lượng và không chứa nguyên tố khác theo một tỷ lệ mà khiến chúng mang đặc tính của thép hợp kim khác.
(d) Thép gió
Thép hợp kim chứa ít nhất 2 trong 3 nguyên tố molybden, vonfram và vanadi với hàm lượng tổng cộng từ 7% trở lên tính theo khối lượng, carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và crôm từ 3% đến 6% tính theo khối lượng, có hoặc không có các nguyên tố khác.
(e) Thép silic-mangan
Thép hợp kim có hàm lượng các nguyên tố sau tính theo khối lượng:
2. Khi phân loại các hợp kim fero trong các phân nhóm của nhóm 72.02 cần lưu ý nguyên tắc sau:
Một hợp kim fero được coi như 2 nguyên tố và được phân loại vào phân nhóm thích hợp (nếu có) nếu chỉ 1 trong các nguyên tố của hợp kim vượt quá tỷ lệ phần trăm tối thiểu được nêu ở Chú giải 1 (c) của Chương này; tương tự, nó sẽ được coi như 3 hoặc 4 nguyên tố nếu 2 hoặc 3 nguyên tố của hợp kim vượt quá phần trăm tối thiểu trên.
Để áp dụng nguyên tắc này hàm lượng "mỗi nguyên tố khác" không được nói rõ trong Chú giải 1 (c) của Chương này phải trên 10% tính theo khối lượng.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Đang lọc: 363 mã hàng (vẫn hiện dòng nhóm cha cho dễ đọc) · Bỏ lọc
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 11101700 — Kim loại thường (Base Metals) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171500 — Thép cơ bản (Basic steels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171600 — Hợp kim inox (Stainless steel alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171700 — Thép tốc độ cao (High speed steels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171800 — Hợp kim siêu đặc biệt có nền niken (Nickel based super alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11171900 — Siêu hợp kim chứa titani (Titanium based super alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11172100 — Hợp kim siêu cơ học gốc coban (Cobalt based super alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11172200 — Hợp kim magie (Magnesium based alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11172300 — Hợp kim dựa trên mangan (Manganese based alloys) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11191500 — Khối kim loại đặc từ phụ phẩm cắt (Metal solids) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11191600 — Phế liệu kim loại (Metal scrap) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 11191700 — Gia công cắt xoay kim loại (Turnings) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20122400 — Thiết bị hệ thống sản xuất dầu khí (Production systems equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 20123300 — Công cụ ống dâu mở rộng (Casing while drilling tools) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 23161600 — Vật tư nhà máy đúc (Foundry supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 24112100 — Thùng phuy, thùng gỗ, thùng kim loại (Casks and barrels and drums) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30101500 — Góc thép và hợp kim (Angles) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30101700 — Dầm (Beams) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30101800 — Chế độ tài chính, ngân hàng (Channels) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30102200 — Tấm kim loại (Plate) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 7201 | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác | ||
| 7201.10.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7201.20.00 | - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7201.50.00 | - Gang thỏi hợp kim; gang kính | kg | 5% |
| 7202 | Hợp kim fero | ||
| - Fero - mangan: | |||
| 7202.11.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 2% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7202.19.00 | - - Loại khác | kg | 5% |
| - Fero - silic: | |||
| 7202.21.00 | - - Có hàm lượng silic trên 55% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7202.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 7202.30.00 | - Fero - silic - mangan | kg | 5% |
| - Fero - crôm: | |||
| 7202.41.00 | - - Có hàm lượng carbon trên 4% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7202.49.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7202.50.00 | - Fero - silic - crôm | kg | 0% |
| 7202.60.00 | - Fero - niken | kg | 0% |
| 7202.70.00 | - Fero - molipđen | kg | 0% |
| 7202.80.00 | - Fero - vonfram và fero - silic - vonfram | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7202.91.00 | - - Fero - titan và fero - silic - titan | kg | 0% |
| 7202.92.00 | - - Fero - vanadi | kg | 0% |
| 7202.93.00 | - - Fero - niobi | kg | 0% |
| 7202.99.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7203 | Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác, dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự; sắt có độ tinh khiết tối thiểu là 99,94%, ở dạng tảng, cục hoặc các dạng tương tự | ||
| 7203.10.00 | - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt | kg | 0% |
| 7203.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 7204 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép | ||
| 7204.10.00 | - Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | kg | 3% |
| 7205 | Hạt và bột, của gang thỏi, gang kính, sắt hoặc thép | ||
| 7205.10.00 | - Hạt | kg | 0% |
| - Bột: | |||
| 7205.21.00 | - - Của thép hợp kim | kg | 0% |
| 7205.29.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7206 | Sắt và thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc các dạng thô khác (trừ sắt thuộc nhóm 72.03) | ||
| 7206.10 | - Dạng thỏi đúc: | ||
| 7206.10.10 | - - Có hàm lượng carbon trên 0,6% tính theo khối lượng | kg | 1% |
| 7206.10.90 | - - Loại khác | kg | 1% |
| 7206.90.00 | - Loại khác | kg | 1% |
| 7207 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm | ||
| - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||
| 7207.11.00 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày | kg | 10% |
| 7207.12 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||
| 7207.12.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | kg | 5% |
| 7207.12.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7207.19.00 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7207.20 | - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7207.20.10 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | kg | 5% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.21 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | kg | 5% |
| 7207.20.29 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 7207.20.91 | - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN) | kg | 5% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7207.20.92 | - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấm | kg | 5% |
| 7207.20.99 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7208 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| 7208.10.00 | - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi | kg | 0% |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: | |||
| 7208.25.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | kg | 0% |
| 7208.26.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7208.27 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||
| - - - Chiều dày dưới 2mm: | |||
| 7208.27.11 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7208.27.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7208.27.91 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7208.27.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||
| 7208.36.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 0% |
| 7208.37.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 0% |
| 7208.38.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7208.39 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||
| 7208.39.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 0% |
| 7208.39.20 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 0% |
| 7208.39.30 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 0% |
| 7208.39.40 | - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 0% |
| 7208.39.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7208.40.00 | - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt | kg | 0% |
| - Loại khác, không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||
| 7208.51.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 0% |
| 7208.52.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 0% |
| 7208.53.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7208.54 | - - Chiều dày dưới 3mm: | ||
| 7208.54.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 0% |
| 7208.54.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7208.90 | - Loại khác: | ||
| 7208.90.10 | - - Dạng lượn sóng | kg | 0% |
| 7208.90.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 0% |
| 7208.90.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7209 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||
| 7209.15.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 7% |
| 7209.16 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | ||
| 7209.16.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7% |
| 7209.16.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7209.17 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | ||
| 7209.17.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7% |
| 7209.17.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7209.18 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||
| 7209.18.10 | - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | kg | 7% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7209.18.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7209.18.99 | - - - - Loại khác | kg | 7% |
| - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||
| 7209.25.00 | - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 7% |
| 7209.26 | - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: | ||
| 7209.26.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7% |
| 7209.26.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7209.27 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: | ||
| 7209.27.10 | - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 7% |
| 7209.27.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7209.28 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||
| 7209.28.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7209.28.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7209.90 | - Loại khác: | ||
| 7209.90.10 | - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7209.90.90 | - - Loại khác | kg | 7% |
| 7210 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | |||
| 7210.11 | - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên: | ||
| 7210.11.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7210.11.90 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 7210.12 | - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: | ||
| 7210.12.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 5% |
| 7210.12.90 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 7210.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc: | ||
| 7210.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 0% |
| 7210.20.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7210.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.30.11 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 10% |
| 7210.30.12 | - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 5% |
| 7210.30.19 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| - - Loại khác: | |||
| 7210.30.91 | - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 10% |
| 7210.30.99 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | |||
| 7210.41 | - - Dạng lượn sóng: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.41.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.41.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7210.41.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7210.41.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.41.99 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7210.49 | - - Loại khác: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.49.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 0% |
| 7210.49.14 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.49.15 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7210.49.16 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm | kg | 10% |
| 7210.49.17 | - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.49.18 | - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7210.49.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7210.49.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.49.99 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7210.50.00 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom | kg | 5% |
| - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: | |||
| 7210.61 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.61.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.61.12 | - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7210.61.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7210.61.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.61.92 | - - - - Loại khác, dạng lượn sóng | kg | 10% |
| 7210.61.99 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7210.69 | - - Loại khác: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.69.11 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.69.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7210.69.91 | - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm | kg | 15% |
| 7210.69.99 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7210.70 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: | |||
| 7210.70.12 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 5% |
| 7210.70.13 | - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | kg | 5% |
| 7210.70.19 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7210.70.21 | - - - Được sơn | kg | 5% |
| 7210.70.29 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| - - Loại khác: | |||
| 7210.70.91 | - - - Được sơn | kg | 5% |
| 7210.70.99 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 7210.90 | - Loại khác: | ||
| 7210.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 5% |
| 7210.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 7211 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||
| 7211.13 | - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.13.12 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 0% |
| 7211.13.13 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.14 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.13.92 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.93 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.13.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7211.14 | - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.14.14 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 0% |
| 7211.14.15 | - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.16 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.17 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.14.94 | - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.95 | - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7211.14.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7211.19 | - - Loại khác: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.19.13 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7211.19.14 | - - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.19.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7211.19.91 | - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7211.19.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||
| 7211.23 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | ||
| 7211.23.10 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.23.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7211.23.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.23.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7211.29 | - - Loại khác: | ||
| 7211.29.10 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.29.20 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7211.29.30 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.29.90 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7211.90 | - Loại khác: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7211.90.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7% |
| 7211.90.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7% |
| 7211.90.13 | - - - Dạng lượn sóng | kg | 7% |
| 7211.90.14 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.90.19 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| - - Loại khác: | |||
| 7211.90.91 | - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 7% |
| 7211.90.99 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7212 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) | ||
| 7212.10 | - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.10.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 7% |
| 7212.10.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 7% |
| 7212.10.19 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.10.94 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7212.10.99 | - - - Loại khác | kg | 7% |
| 7212.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||
| 7212.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 7% |
| 7212.20.20 | - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 7% |
| 7212.20.90 | - - Loại khác | kg | 7% |
| 7212.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.30.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 0% |
| 7212.30.12 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7212.30.13 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 10% |
| 7212.30.14 | - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7212.30.19 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.30.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.40 | - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.40.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10% |
| 7212.40.12 | - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | kg | 10% |
| 7212.40.13 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | kg | 10% |
| 7212.40.14 | - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | kg | 10% |
| 7212.40.19 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.40.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10% |
| 7212.40.99 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7212.50 | - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: | ||
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm: | |||
| 7212.50.14 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng trên 25 mm; tấm phổ dụng (SEN) | kg | 0% |
| 7212.50.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: | |||
| 7212.50.23 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 10% |
| 7212.50.24 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 10% |
| 7212.50.29 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.50.93 | - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 0% |
| 7212.50.94 | - - - Dạng đai và dải khác; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 0% |
| 7212.50.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7212.60 | - Được dát phủ: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7212.60.11 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7212.60.12 | - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm | kg | 0% |
| 7212.60.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 7212.60.91 | - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 0% |
| 7212.60.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7213 | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng | ||
| 7213.10 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: | ||
| 7213.10.10 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | kg | 10% |
| 7213.10.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7213.20.00 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7213.91 | - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm: | ||
| 7213.91.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 10% |
| 7213.91.20 | - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7213.91.30 | - - - Loại khác, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên, hàm lượng photpho không quá 0,03% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,035% tính theo khối lượng | kg | 10% |
| 7213.91.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7213.99 | - - Loại khác: | ||
| 7213.99.10 | - - - Loại dùng để sản xuất que hàn (SEN) | kg | 10% |
| 7213.99.20 | - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7213.99.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7214 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán | ||
| 7214.10 | - Đã qua rèn: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7214.10.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7214.10.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 7214.10.21 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7214.10.29 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7214.20 | - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||
| 7214.20.31 | - - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7214.20.39 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7214.20.41 | - - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7214.20.49 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Loại khác: | |||
| - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||
| 7214.20.51 | - - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7214.20.59 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7214.20.61 | - - - - Thép cốt bê tông | kg | 15% |
| 7214.20.69 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7214.30 | - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt: | ||
| 7214.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7214.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7214.91 | - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7214.91.11 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.91.12 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.91.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7214.91.20 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng, trừ dạng mặt cắt ngang hình tròn: | |||
| 7214.99.11 | - - - - Có hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.99.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7214.99.91 | - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,38%, hàm lượng phốt pho không quá 0,05% và hàm lượng lưu huỳnh không quá 0,05% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.99.92 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.99.93 | - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến dưới 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7214.99.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7216 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình | ||
| 7216.10.00 | - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm | kg | 15% |
| - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: | |||
| 7216.21 | - - Hình chữ L: | ||
| 7216.21.10 | - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.21.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 7216.22.00 | - - Hình chữ T | kg | 15% |
| - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn có chiều cao từ 80 mm trở lên: | |||
| 7216.31 | - - Hình chữ U: | ||
| 7216.31.10 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.31.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 7216.32 | - - Hình chữ I: | ||
| 7216.32.10 | - - - Chiều dày từ 5 mm trở xuống | kg | 15% |
| 7216.32.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 7216.33 | - - Hình chữ H: | ||
| - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7216.33.11 | - - - - Chiều dày của cạnh (flange) không nhỏ hơn chiều dày của thân (web) | kg | 10% |
| 7216.33.19 | - - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7216.33.90 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| 7216.40 | - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: | ||
| 7216.40.10 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.40.90 | - - Loại khác | kg | 15% |
| 7216.50 | - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | ||
| - - Có chiều cao dưới 80 mm: | |||
| 7216.50.11 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.50.19 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| - - Loại khác: | |||
| 7216.50.91 | - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.50.99 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | |||
| 7216.61.00 | - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng | kg | 15% |
| 7216.69.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| - Loại khác: | |||
| 7216.91 | - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng: | ||
| 7216.91.10 | - - - Dạng góc, trừ góc đục lỗ, rãnh, có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7216.91.90 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 7216.99.00 | - - Loại khác | kg | 15% |
| 7217 | Dây của sắt hoặc thép không hợp kim | ||
| 7217.10 | - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: | ||
| 7217.10.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 15% |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: | |||
| 7217.10.22 | - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt | kg | 0% |
| 7217.10.29 | - - - Loại khác | kg | 10% |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 7217.10.32 | - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọt | kg | 0% |
| 7217.10.33 | - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực | kg | 0% |
| 7217.10.39 | - - - Loại khác | kg | 3% |
| 7217.20 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: | ||
| 7217.20.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 15% |
| 7217.20.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 7217.20.91 | - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN) | kg | 0% |
| 7217.20.99 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 7217.30 | - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: | ||
| - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: | |||
| 7217.30.11 | - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếc | kg | 10% |
| 7217.30.19 | - - - Loại khác | kg | 15% |
| 7217.30.20 | - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng | kg | 5% |
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 7217.30.33 | - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | kg | 5% |
| 7217.30.34 | - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh) | kg | 5% |
| 7217.30.35 | - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếc | kg | 5% |
| 7217.30.39 | - - - Loại khác | kg | 5% |
| 7217.90 | - Loại khác: | ||
| 7217.90.10 | - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng | kg | 10% |
| 7217.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% |
| 7218 | Thép không gỉ ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm của thép không gỉ | ||
| 7218.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7218.91.00 | - - Có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông) | kg | 0% |
| 7218.99.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7219 | Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | |||
| 7219.11.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 0% |
| 7219.12.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 0% |
| 7219.13.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7219.14.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | kg | 0% |
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | |||
| 7219.21.00 | - - Chiều dày trên 10 mm | kg | 0% |
| 7219.22.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm | kg | 0% |
| 7219.23.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7219.24.00 | - - Chiều dày dưới 3 mm | kg | 0% |
| - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | |||
| 7219.31.00 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên | kg | 0% |
| 7219.32.00 | - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm | kg | 0% |
| 7219.33.00 | - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm | kg | 10% |
| 7219.34.00 | - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm | kg | 10% |
| 7219.35.00 | - - Chiều dày dưới 0,5 mm | kg | 10% |
| 7219.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 7220 | Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | |||
| 7220.11 | - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên: | ||
| 7220.11.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7220.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7220.12 | - - Chiều dày dưới 4,75 mm: | ||
| 7220.12.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7220.12.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7220.20 | - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||
| 7220.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10% |
| 7220.20.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7220.90 | - Loại khác: | ||
| 7220.90.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7220.90.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7221.00.00 | Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều | kg | 0% |
| 7222 | Thép không gỉ dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác | ||
| - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: | |||
| 7222.11.00 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7222.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7222.20 | - Dạng thanh và que, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||
| 7222.20.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 10% |
| 7222.20.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7222.30 | - Các thanh và que khác: | ||
| 7222.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 10% |
| 7222.30.90 | - - Loại khác | kg | 10% |
| 7222.40 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | ||
| 7222.40.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 0% |
| 7222.40.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7223 | Dây thép không gỉ | ||
| 7223.00.10 | - Có mặt cắt ngang trên 13 mm | kg | 10% |
| 7223.00.90 | - Loại khác | kg | 10% |
| 7224 | Thép hợp kim khác ở dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; các bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác | ||
| 7224.10.00 | - Ở dạng thỏi đúc và dạng thô khác | kg | 0% |
| 7224.90.00 | - Loại khác | kg | 0% |
| 7225 | Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên | ||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | |||
| 7225.11.00 | - - Các hạt (cấu trúc tế vi) kết tinh có định hướng | kg | 0% |
| 7225.19.00 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.30 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, ở dạng cuộn: | ||
| 7225.30.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.40 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn: | ||
| 7225.40.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.40.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.50 | - Loại khác, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||
| 7225.50.10 | - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.50.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7225.91 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: | ||
| 7225.91.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.91.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.92 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: | ||
| 7225.92.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.92.20 | - - - Loại khác, được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm - nhôm - magiê | kg | 0% |
| 7225.92.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7225.99 | - - Loại khác: | ||
| 7225.99.10 | - - - Thép gió | kg | 0% |
| 7225.99.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7226 | Sản phẩm của thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm | ||
| - Bằng thép silic kỹ thuật điện: | |||
| 7226.11 | - - Các hạt tinh thể (cấu trúc tế vi) có định hướng: | ||
| 7226.11.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7226.11.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7226.19 | - - Loại khác: | ||
| 7226.19.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7226.19.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7226.20 | - Bằng thép gió: | ||
| 7226.20.10 | - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7226.20.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 7226.91 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng: | ||
| 7226.91.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7226.91.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7226.92 | - - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): | ||
| 7226.92.10 | - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 0% |
| 7226.92.90 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7226.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm: | |||
| 7226.99.11 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 0% |
| 7226.99.19 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 7226.99.91 | - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | kg | 0% |
| 7226.99.99 | - - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7227 | Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều | ||
| 7227.10.00 | - Bằng thép gió | kg | 0% |
| 7227.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | kg | 0% |
| 7227.90 | - Loại khác: | ||
| 7227.90.10 | - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7227.90.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228 | Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn và hình, bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim | ||
| 7228.10 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép gió: | ||
| 7228.10.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.10.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.20 | - Ở dạng thanh và que, bằng thép silic-mangan: | ||
| - - Có mặt cắt ngang hình tròn: | |||
| 7228.20.11 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 0% |
| 7228.20.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 7228.20.91 | - - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 0% |
| 7228.20.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.30 | - Dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn: | ||
| 7228.30.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.30.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.40 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn: | ||
| 7228.40.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.40.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.50 | - Các loại thanh và que khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: | ||
| 7228.50.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.50.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.60 | - Các thanh và que khác: | ||
| 7228.60.10 | - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.60.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.70 | - Các dạng góc, khuôn và hình: | ||
| 7228.70.10 | - - Chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn | kg | 0% |
| 7228.70.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.80 | - Thanh và que rỗng: | ||
| - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 7228.80.11 | - - - Có mặt cắt ngang hình tròn | kg | 0% |
| 7228.80.19 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7228.80.90 | - - Loại khác | kg | 0% |
| 7229 | Dây thép hợp kim khác | ||
| 7229.20.00 | - Bằng thép mangan - silic | kg | 0% |
| 7229.90 | - Loại khác: | ||
| - - Mặt cắt ngang không quá 5,5 mm: | |||
| 7229.90.21 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7229.90.29 | - - - Loại khác | kg | 0% |
| 7229.90.30 | - - Loại khác, bằng thép gió | kg | 0% |
| - - Loại khác: | |||
| 7229.90.91 | - - - Có hàm lượng crôm từ 0,5% trở lên tính theo khối lượng | kg | 0% |
| 7229.90.99 | - - - Loại khác | kg | 0% |